THỐNG KÊ SỐ LIỆU TỔ CHỨC ĐOÀN

 

Nội dung

 

Vạn Ninh

Ninh Ḥa

Nha Trang

Diên Khánh

Cam Ranh

Cam Lâm

Khánh Sơn

Khánh Vĩnh

Công An tỉnh

Quân Sự tỉnh

Biên Pḥng Tỉnh

Khối CCQT

Khối DN

ĐH Nha Trang

ĐH TBD

ĐH TĐT

CĐSP TW NT

CĐSPNT

CĐVHNT

& DLNT

CĐ Ytế

CĐ Nghề

Tổng cộng

 Tổng số thanh niên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số hội viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số Đoàn viên

Tổng số

3535

8485

10124

5711

5753

4477

1878

1887

453

293

304

4167

3115

10000

1569

422

1703

1540

2842

2116

2565

72939

Là Đảng viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số Đoàn viên kết nạp mới

Từ Đội viên, học sinh

442

748

860

/

/

1014

135

100

/

/

/

35

/

/

/

/

/

/

/

/

560

3894

Từ thanh niên khác

170

985

1833

480

818

131

86

44

/

/

9

31

/

12

/

50

/

10

37

167

/

4863

Số Đoàn viên giảm

Trưởng thành

30

795

38

/

/

34

35

87

44

/

7

30

51

1

/

/

/

/

839

5

/

1996

Chuyển đi

4015

1575

3134

107

818

1

/

73

25

57

92

/

/

12

/

444

47

929

12

983

619

12943

Khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tham gia xây dựng Đảng

Số Đoàn viên ưu tú giới thiệu cho Đảng

124

264

350

99

61

85

35

22

130

85

74

248

135

220

30

/

98

26

45

62

/

2193

Số Đoàn viên ưu tú được kết nạp Đảng

20

26

49

11

34

24

22

/

20

31

16

52

28

12

/

/

5

/

2

2

/

354

Tổng số tổ chức cơ sở Đoàn

Số Đoàn cơ sở

13

27

65

31

34

37

20

38

21

7

15

57

53

14

30

/

8

6

/

45

5

526

Số Chi Đoàn cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số Chi Đoàn trực thuộc Đoàn cơ sở

12

23

612

129

110

214

50

81

/

8

4

144

95

150

30

19

53

60

51

/

109

1954

Phân tích chất lượng cơ sở Đoàn

Vững mạnh %

100

 

70.7

 

 

 

90

52.63

100

100

100

 

 

85.7

80

 

88

80

 

100

100

 

Khá %

/

 

26

 

 

 

10

36.84

/

/

/

 

 

14.3

16.6

 

12

20

 

/

/

 

Trung b́nh %

/

 

3.3

 

 

 

/

10.52

/

/

/

 

 

/

3.4

 

/

/

 

/

/

 

Yếu, kém %

/

 

/

 

 

 

/

/

/

/

/

 

 

/

/

 

/

/

 

/

/

 

Phân tích chất lượng các Chi Đoàn trực thuộc Đoàncơ sở

Vững mạnh %

100

 

61.44

 

 

 

 

56.96

 

100

100

 

 

73

80

50

84

80

35

/

90

 

Khá %

/

 

34.84

 

 

 

 

33.44

 

/

/

 

 

22

16.6

30

16

20

60

/

10

 

Trung b́nh %

/

 

3.72

 

 

 

 

7.59

 

/

/

 

 

5

3.4

20

/

/

5

/

/

 

Yếu, kém %

/

 

/

 

 

 

 

/

 

/

/

 

 

/

/

/

/

/

/

/

/

 

Phân tích chất lượng Đoàn viên

Vững mạnh %

100

 

51.91

 

 

 

 

40.56

91.3

29

 

 

 

75

83.9

 

75

80

30

90

75

 

Khá %

/

 

36.52

 

 

 

 

47.98

8.7

71

 

 

 

15

14.5

 

25

20

70

10

21

 

Trung b́nh %

/

 

9.74

 

 

 

 

11.45

/

/

 

 

 

8

1.6

 

/

/

/

/

4

 

Yếu, kém %

/

 

1.83

 

 

 

 

/

/

/

 

 

 

2

/

 

/

/

/

/

/

 

Tổng số ủy viên ban chấp hành Đoàn

Cấp Huyện và tương đương/UVBTV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cơ sở Đoàn trực thuộc /UVBTV